Thuật ngữ thống kê/địa thống kê Anh-Việt
Glossaries
| Term | Definition |
|---|---|
| P-value |
Trị số P
|
| Parameter |
Thông số
|
| Percentile |
Trị bách phân
|
| Permutation |
Phép hoán vị
|
| Pie chart |
Biểu đồ hình tròn
|
| Poisson distribution |
Phân phối Poisson
|
| Polynomial regression |
Hồi quy đa thức
|
| Population |
Đám đông / Quần thể / Tổng thể
|
| Positive skew |
Nghiêng phải (dữ liệu có vài giá trị cao bất thường)
|
| Precision |
Độ chính xác (độ lặp lại của giá trị đo khi được thực hiện nhiều lần trong cùng một điều kiện)
|
| Predictor variable |
Biến số độc lập
|
| Probability |
Xác suất
|
| Probability density distribution |
Hàm mật độ xác suất
|

